Truyện Cười BlogTaPhiet KC

Chat Box


--------------:Search

Thứ Sáu, 27 tháng 7, 2012

Tổng Hợp Phím Tắt Trong Windows XP,7 Và Office



Các phím tắt trong Windows XP

Trong Windows XP có một số lượng lớn các phím tắt giúp chúng ta tiết kiệm được rất nhiều thời gian và công sức lại thể hiện được “tính chuyên nghiệp” của người sử dụng. Vì vậy tôi xin giới thiệu 74 phím tắt hữu dụng mà tôi đã lượm lặt được trong các tài liện của một số tác giả, để các thầy cô tham khảo.

Bảng 1. Phím tắt cho cửa sổ, đối tượng, thư mục

TT
Công dụng
Thao tác
1
Sao chép tập tin
Giữ CTRL trong khi kéo các tập tin đến vị trí mong muốn.
2
Tạo lối tắt
Giữ CTRL + SHIFT trong khi kéo các tập tin đến vị trí mong muốn.
3
Chuyển qua trạng thái mới trong cửa sổ thuộc tính
CTRL + Tab
4
Đóng thư mục
Giữ SHIFT đồng thời nhấp nút CLOSE
5
Bỏ qua chế độ chạy tự động của CD-ROM
Giữ SHIFT trong khi đưa đĩa CD vào
6
Chuyển qua lại giữa mở cửa sổ mới và đóng cửa sổ hiện có.
Nhấn giữ  CTRL và nhấp đúp thư mục.
7
Sao chép tập tin
CTRL + C
8
Mở tập tin
CTRL + O
9
In tập tin
CTRL + P
10
Lưu tập tin
CTRL + S
11
Cắt tập tin
CTRL + X
12
Dán tập tin
CTRL + V
13
Phục hồi
CTRL + Z
14
Bỏ thao tác vừa thực hiện
CTRL + Y
15
Chọn tất cả
CTRL + A
16
Hiển thị trợ giúp “what’s this?”
SHIFL +F1
17
Mở của sổ Help
F1
18
Hủy bỏ
ESC
19
Chọn một khoản mục
SPACEBAR
20
Hiển thị menu tắt
SHIFT + F10
21
Kích hoạt hoặc vô hiệu hóa chế độ của thanh menu
ALT
22
Hiển thị cửa sổ chính kế tiếp
ALT + Tab
23
Hiển thị cửa sổ kế tiếp
Alt + Esc
24
Hiển thị menu tắt cho cửa sổ hoạt động
Alt + SPACEBAR
25
Hiển thị menu tắt cho cửa sổ con hoạt động
ALT + Dấu gạch nối
26
Hiển thị cửa sổ Propeties
Shift + Enter
27
Đóng cửa sổ hoạt động
ALT + F4
28
Chuyển sang cửa sổ kế tiếp trong trình ứng dụng
Ctrt + F6
29
Chụp hình cửa sổ
Alt + Print Screen
30
Chụp hình màn hình nền
Print Screen
31
Kích hoạt menu Star
Ctrl + Esc
32
Đổi tên khoản mục
F2
33
Tìm khoản mục
F3
34
Hủy bỏ khoản mục
Delete
35
Hủy bỏ khoản mục nhưng không bỏ vào thùng rác (Recycle Bin)
Shift + nhấp đúp vào khoản mục

Bảng 2. Phím tắt trong hộp thoại

TT
Công dụng
Thao tác
1
Hủy bỏ tác vụ hiện hành
Esc
2
Vào các menu bất kì
Alt + mẫu tự gạch dưới của menu đó.
3
Chuyển tới các tùy chọn kế tiếp
Ctrl + Shift + Tab
5
Lùi về tùy chọn trước
Enter
6
Chuyển tới trang kế tiếp
Tab
7
Lùi về trang trước đó
Shift + Tab
8
Mở thư much bên trên thư mục hiện hành   một cấp
Ctrl + tab

Bảng 3. Phím tắt trong Windows Explore

TT
Công dụng
Thao tác
1
Hiển thị ô chỉ Combo
F4
2
Cập nhật
F5
3
Di chuyển tiêu điểm giữa các khung cửa sổ
F6
4
Lệnh Go To
Ctrl + G
5
Đến thư mục cha
Spacebar
6
Mở rộng mọi thứ thuộc mục chọn
* trên phím số
7
Mở rộng mục chọn
+ trên phím số
8
Thu nhỏ mục chon
- Trên phím số
9
Mở rộng mục chọn hiện hành
Phím mũi tên phải
10
Thu nhỏ thơ mục hiện hành
Phím múi tên trái
11
Lùi về trước
Alt + mũi tên trái
12
Cuốn mà không di chuyển mục chọn
Ctrl + phím mũi tên
13
Đóng thư mục
Shift + nút Close

Bảng 4. Phím tắt trong Internet Explorer

TT
Công dụng
Thao tác
1
Kích hoạt liên kết được chọn
Tab + Enter
2
Mở menu tắt cho liên kết
Shift + F10
3
Tới trang kế tiếp
Alt + Mũi tên phải
4
Về trang trước đó
Alt + mũi tên trái
5
Tới trang mới
Ctrt + O
6
Chuyển tới trước giữa các khung
Ctrt + Tab
7
Dịch lùi gữa các khung
Shift + Ctrt + Tab
8
Chuyển tới đầu trang
Home
9
Chuyển tới cuối trang
End
10
Bắt đầu cửa sổ mới
Ctrl + N
11
In
Ctrl + P
12
Cập nhật
F5
13
Cuốn đến đầu trang
Phím mũi tên lên
14
Cuốn đến cuố trang
Phím mũi tên xuống
15
Cuốn đến đầu trang theo gia số tăng dần
Page Up
16
Cuốn đến cuối trang theo gia số tăng dần
Page Down
17
Dùng tiến trình tải xuống
Esc
18
Lưu
Ctrl + S

                                    Các phím tắt trong Windows 7

Win + Mũi tên lên
Mở tối đa cửa sổ hiện tại
Win + Mũi tên xuống
Khôi phục hoặc thu nhỏ cửa sổ hiện tại
Win + Mũi tên trái
Đưa cửa sổ hiện tại về nửa bên trái màn hình
Win + Mũi tên phải
Đưa cửa sổ hiện tại về nửa bên phải màn hình
Win + [số]
Kích hoạt/Chạy chương trình được "pinned" ở thanh taskbar (Chương trình đang chạy không bị ảnh hưởng)
Win + Home
Thu nhỏ tất cả của sổ, trừ cửa sổ hiện tại
Win + Nút cách
Làm trong suốt tất cả các cửa sổ để bạn có thể nhìn thấy màn hình desktop
Win + Pause/Break
Mở hộp thoại System Properties
Win + Tab
Mở Aero 3D [Ấn nút Tab để thay đổi các cửa sổ]
Win + B
Di chuyển về thanh taskbar (Thanh dưới cùng bên phải)
Win + D
Hiện/ Ẩn desktop
Win + E
Bật Window Explorer
Win + F
Tìm kiếm
Win + G
Đưa tất cả gadgets lên đầu
Win + L
KHóa máy
Win + M
Thu nhỏ tất cả các cửa sổ
Win + P
Mở menu cho máy chiếu
Win + R
Bật hộp thoại Run để chạy các lệnh.
Win + T
Hiện thumbnail của các ứng dụng đang chạy dưới thanh Taskbar mà không cần di chuột qua
Win + =
Bật kính lúp
Win + [+/-]
Chỉnh kính lúp zoom to/nhỏ
Win + Shift + Mũi tên lên
Chỉnh tối đa kích thước theo chiều dọc
Win + Shift + Mũi tên xuống
Khôi phục kích thước theo chiều dọc
Win + Shift + Mũi tên trái
Chuyển sang màn hình trái
Win + Shift + mũi tên phải
Chuyển sang màn hình phải
Win + Shift + M
Hoàn tác (undo) thu nhỏ tất cả các cửa sổ
Ctrl + mũi tên phải
Chỉnh con trỏ đến đầu của từ kế tiếp
Ctrl + mũi tên trái
Chỉnh con trỏ đến đầu của từ trước
Ctrl + Up Arrow
Chỉnh con trỏ đến đầu của đoạn trước
Ctrl + Down Arrow
Chỉnh con trỏ đến đầu của đoạn sau
Ctrl + Shift và các phím mũi tên
Chọn 1 khối văn bản
Ctrl + Shift + Esc
Bật Task Manager
Ctrl + Shift + N
Tạo thư mục mới


Với Window Explorer

Nút tắt
Mô tả
Alt + Mũi tên trái
Trở lại
Alt + Mũi tên phải
Đi tiếp
Alt + Mũi tên lên
Đi lên 1 thư mục
Alt + Enter
Mở cửa sổ thuộc tính (Properties) của vùng chọn hiện tại
Alt + Nút cách
Mở menu phím tắt cho cửa sổ đang hoạt động
Alt + F4
Đóng cửa sổ hiện tại
Alt + Tab
Chuyển sang cửa sổ vừa hoạt động
Alt + D
Chuyển con trỏ lên thanh địa chỉ
Alt + P
Hiện/Ẩn các bảng xem trước (preview)
Ctrl + N
Mở cửa sổ mới
Ctrl + Cuộn chuột
Thay đổi kiểm xem (lớn, nhỏ, list, chi tiêt...)
Num Lock + Nút sao (*) trên bàn phím số
Hiển thị tất cả thư mục con trong thư mục đã chọn
Num Lock + Nút dấu cộng (+) trên bàn phím số
Hiển thị tất cả nội dung thư mục đã chọn
Num Lock + Nút dấu trừ (-) trên bàn phím số
Thu hẹp thư mục đã chọn
Login và Logout Windows 7

Phần này bạn cần ấn lần lượt từng nút một (Ví dụ: Ấn nút Win, sau đó thả ra, ấn mũi tên phải, thả ra rồi ấn enter -> Tắt máy)
Nút tắt
Mô tả
Win + Mũi tên phải + Enter
Tắt máy (Shutdown)
Win + Mũi tên phải + Mũi tên phải + R
Khởi động lại (Restart)
Win + Mũi tên phải + Mũi tên phải + S
Ngủ (Sleep)
Win + Mũi tên phải + Mũi tên phải + W
Chuyển User
Các phím tắt trong Office
A. Các phím tắt trong Word

TT-Phím tắt---Tác dụng

1-Ctrl+1---Giãn dòng đơn (1)
2-Ctrl+2---Giãn dòng đôi (2)
3-Ctrl+5---Giãn dòng 1,5
4-Ctrl+0 (zero) --- Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn
5-Ctrl+L---Căn dòng trái
6-Ctrl+R---Căn dòng phải
7-Ctrl+E---Căn dòng giữa
8-Ctrl+J---Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề
9-Ctrl+N---Tạo file mới
10-Ctrl+O---Mở file đã có
11-Ctrl+S---Lưu nội dung file
12-Ctrl+O---In ấn file
13-F12---Lưu tài liệu với tên khác
14-F7---Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh
15-Ctrl+X---Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)
16-Ctrl+C---Sao chép đoạn nội dung đã chọn
17-Ctrl+V---Dán tài liệu
18-Ctrl+Z---Bỏ qua lệnh vừa làm
19-Ctrl+Y---Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)
20-Ctrl+Shift+S---Tạo Style (heading) -> Dùng mục lục tự động
21-Ctrl+Shift+F---Thay đổi phông chữ
22-Ctrl+Shift+P---Thay đổi cỡ chữ
23-Ctrl+D---Mở hộp thoại định dạng font chữ
24-Ctrl+B---Bật/tắt chữ đậm
25-Ctrl+I---Bật/tắt chữ nghiêng
26-Ctrl+U---Bật/tắt chữ gạch chân đơn
27-Ctrl+M---Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)
28-Ctrl+Shift+M---Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab
29-Ctrl+T---Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab
30-Ctrl+Shift+T---Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab
31-Ctrl+A---Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file
32-Ctrl+F---Tìm kiếm ký tự
33-Ctrl+G (hoặc F5)---Nhảy đến trang số
34-Ctrl+H---Tìm kiếm và thay thế ký tự
35-Ctrl+K---Tạo liên kết (link)
36-Ctrl+]---Tăng 1 cỡ chữ
37-Ctrl+[---Giảm 1 cỡ chữ
38-Ctrl+W---Đóng file
39-Ctrl+Q---Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)
40-Ctrl+Shift+> ---Tăng 2 cỡ chữ
41-Ctrl+Shift+< ---Giảm 2 cỡ chữ
42-Ctrl+F2---Xem hình ảnh nội dung file trước khi in
43-Alt+Shift+S---Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window
44-Ctrl+¿ (enter)---Ngắt trang
45-Ctrl+Home---Về đầu file
46-Ctrl+End---Về cuối file
47-Alt+Tab---Chuyển đổi cửa sổ làm việc
48-Start+D---Chuyển ra màn hình Desktop
49-Start+E---Mở cửa sổ Internet Explore, My computer
50-Ctrl+Alt+O---Cửa sổ MS word ở dạng Outline
51-Ctrl+Alt+N---Cửa sổ MS word ở dạng Normal
52-Ctrl+Alt+P---Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout
53-Ctrl+Alt+L---Đánh số và ký tự tự động
54-Ctrl+Alt+F---Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang
55-Ctrl+Alt+D---Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó
56-Ctrl+Alt+M---Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích
57-F4---Lặp lại lệnh vừa làm
58-Ctrl+Alt+1---Tạo heading 1
59-Ctrl+Alt+2---Tạo heading 2
60-Ctrl+Alt+3---Tạo heading 3
61-Alt+F8---Mở hộp thoại Macro
62-Ctrl+Shift+ + ( Dấu cộng ) --- Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)
63-Ctrl+ + ( Dấu cộng ) ---Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)
64-Ctrl+Space (dấu cách)---Trở về định dạng font chữ mặc định
65-Esc---Bỏ qua các hộp thoại
66-Ctrl+Shift+A---Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)
67-Alt+F10---Phóng to màn hình (Zoom)
68-Alt+F5---Thu nhỏ màn hình
69-Alt+Print ScreenChụp --- hình hộp thoại hiển thị trên màn hình
70-Print Screen---Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị
71-Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt+ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên
B. Phím tắt trong excel.

Phím tắt---Ý nghĩa

1-Enter---Cài dữ liệu vào ô, di chuyển xuống dưới
2-ESC---Bỏ qua dữ liệu đang thay đổi
3-F4 hay Ctrl+Y---Lặp lại thao tác vừa làm
4-Alt+Enter---Bắt đầu dòng mới trong ô
5-Backspace---Xóa ký tự bên trái hoặc vùng chọn
6-Delete---Xóa ký tự bên phải hoặc vùng chọn
7-Ctrl+Delete---Xoá tất cả chữ trong một dòng
8-Phím mũi tên---Di chuyển lên xuống hoặc qua lại một ký tự
9-Home---Chuyển về đầu dòng
10-Ctrl+D---Chép dữ liệu từ ô trên xuống ô dưới
11-Ctrl+R---Chép dữ liệu từ bên trái qua phải
12-Shift+Enter---Ghi dữ liệu vào ô và di chuyển lên trên trong vùng chọn
13-Tab---Ghi dữ liệu vào ô vào di chưyển qua phải vùng chọn
14-Shift+Tab---Ghi dữ liệu vào ô vào di chưyển qua trái vùng chọn
15- = --- Bắt đầu một công thức
16-F2---Hiệu chỉnh dữ liệu trong ô
17-Backspace---Xoá ký tự bên trái trong ô đang hiệu chỉnh
18-Ctrl+F3---Đặt tên cho vùng chọn
19-F3---Dán một tên đã đặt trong công thức
20-F9---Cập nhật tính toán các Sheet trong Workbook đang mở
21-Shift+F9---Cập nhật tính toán trong sheet hiện hành
22-Alt + = --- Chèn công thức AutoSum
23-Ctrl+; --- Cập nhật ngày tháng
24- Ctrl+Shift+: --- Nhập thời gian
25-Ctrl+K --- Chèn một Hyperlink
26-Ctrl+Shift+? --- Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành
27-Ctrl+? --- Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành
28- Ctrl+A --- Hiển thị Formula Palette sau khi nhấp một tên hàm vào công thức
29- Ctrl+Shift+A --- Chèn dấu ( ) và các đối số của hàm sau khi nhập tên hàm vào công thức
30-Ctrl+1 --- Hiển thị lệnh Cell trong menu Format
31- Ctrl+Shift+~ --- Định dạng số kiểu General
32- Ctrl+Shift+$ --- Định dạng số kiểu Curency với hai chữ số thập phân
33-Ctrl+Shift+% --- Định dạng số kiểu Percentage (không có chữ số thập phân)
34-Ctrl+Shift+^ --- Định dạng số kiểu Exponential với hai chữ số thập phân
35-Ctrl+Shift+# --- Định dạng kiểu Data cho ngày, tháng, năm
36-Ctrl+Shift+? --- Định dạng kiểu Numer với hai chữ số thập phân
37-Ctrl+Shift+& --- Thêm đường viền ngoài
38-Ctrl+Shift+ - ( Dấu trừ ) ---Bỏ đường viền
39-Ctrl+5 --- Bật tắt chế độ gạch giữa không gạch giữa
40-Ctrl+9 --- Ẩn dòng
41-Ctrl+Shift+( --- Hiển thị dòng ẩn
C. Các phím tắt trong Power Point

Di chuyền trên màn hình thiết kế
F6 di chuyển theo kim đồng hồ giữa các đối tượng trong chế độ Normal View.
Shift + F6 di chuyển theo chiều ngược kim đồng hồ giữa các đối tượng trong chế độ Normal View.
Ctrl + Shift + Tab chuyển đổi qua lại giữa 2 thẻ Slides và Outline trong chế độ Normal View.
Tạo mới và chỉnh sửa Slideshow
Ctrl + N tạo mới một trình chiếu
Ctrl + M tạo mới một trang trình chiếu (Slide).
Ctrl + D tạo một bảng copy của trang trình chiếu đang chọn.
Ctrl + O mở một trình chiếu.
Ctrl + W đóng một trình chiếu.
Ctrl + P in một trình chiếu.
Ctrl + S lưu một trình chiếu.
F5 chạy trình chiếu.
Alt + F4 thoát khỏi PowerPoint
Ctrl + F tìm kiếm
Ctrl + H thay thế
Ctrl + K chèn một siêu liên kết.
F7 kiểm tra chính tả
ESC thoát khỏi một hành động trên menu hoặc hộp thoại.
Ctrl + Z trở về lệnh trước.
Ctrl + Y phục hồi tình trạng trước khi thực hiện Ctrl + Z.
làm việc với Outline
Alt + Shift + tăng cấp một đoạn

Alt + Shift + –> giảm cấp một đoạn
Alt + Shift + Up di chuyển các đoạn đang chọn lên trên.
Alt + Shift + Down di chuyển các đoạn đang chọn xuống dưới.
Alt + Shift + dấu cộng: sổ nội dung bên dưới các tiêu đề trong mỗi slide.
Alt + Shift + dấu trừ thu gọn nội dung bên dưới các tiêu đề trong mỗi slide.
Alt + Shift + A mở rộng để hiển thị tất cả các nội dung và tiêu đề.
làm việc với các đối tượng đồ họa
Alt + U chọn một hình có sẵn Autoshaps trong thanh công cụ Drawings.
Ctrl + Enter vẽ hình vào trong slide.
Ctrl + Shift + G nhóm các đối tượng đồ họa đang chọn thành một nhóm.
Ctrl + Shift + H phân rã một nhóm.
Shift + F9 ẩn / hiện thị đường kẻ ô dạng lưới trên màn hình thiết kế Slide.
Alt + F9 ẩn / hiện đường kẻ ngang và dọc định vị trên Slide.
Ctrl + G thiết lập giá trị khác cho đường lưới và đường định vị trên slide.
Ctrl + Shift + C  sao chép định dạng một đối tượng.
Ctrl + Shift + V dán sao chép định dạng vào đối tượng đang chọn.
Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng
Shift + –> chọn một ký tự phía sau.
Shift + chọn một ký tự phía trước.
Ctrl + Shift + –> chọn một từ phía sau.
Ctrl + Shift + chọn một từ phía trước.
Shift + ­  chọn một hàng phía trên.
Shift + ¯  chọn một hàng phía dưới.
Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng.
Xóa văn bản hoặc các đối tượng.
Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.
Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.
Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.
Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.





        Link tổng hợp phím tắt Full: 


Link Ebook Học Làm quen Office 2007 :


Hãy là người truy cập lịch sự !!!!
Hãy nhấn "like", "thank" hoặc "comment" bài viết nếu thấy hữu ích và cần thiết cho bạn !!!
Hãy truy cập và góp ý chia sẻ để Diễn đàn Blog TaPhiet_KC được phát triển hơn !!
mong đây sẽ là nơi cho các bạn vui chơi giải trí , học hỏi và chia sẻ kiến thức IT cho các bạn và cho mọi người đam mê công nghẹ và ứng dụng công nghệ !!!!!!!!

Chúc các bạn thành công !!!
Mọi chi tiết Xin liên hệ Ban quản trị Blog
Mọi sự trợ giúp trực tiếp xin liên hệ :
Email: taphietit@ymail.com
Yahoo: moitinhdaucuatoi_viet_hy@yahoo.com
Gmail: taphietit@gmail.com
Mobile: 0987530288


Share/Save/Bookmark

Đăng nhận xét

More →
Chữ đậm Chữ nghiêng Chữ nghiêng 2 Chèn Link Chèn Link Mã hóa code Help ?Nhấn vào biểu tượng hoặc kiểu chữ hoặc chèn link sau đó nhấn nút Chọn rồi copy (Ctrl + C) để paste (Ctrl + V) vào khung viết bình luận. Mã hóa code nếu bạn muốn đưa code vào bình luận.

Chọn Xóa
Top